TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ceiba

US/ˈseɪ.bə/ giọng máy của trình duyệt

ceiba nghĩa là cây bông gòn, bông gòn.

Nghĩa của ceiba

Danh từ

  1. Thực vật học Cây bông gòn.
  2. Bông gòn.

Dạng từ của ceiba

Số nhiềuceibas

Câu hỏi thường gặp

ceiba nghĩa là gì?

ceiba (danh từ) nghĩa là cây bông gòn, bông gòn.

ceiba phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ceiba: giọng Mỹ (US) /ˈseɪ.bə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.