ceiba
US/ˈseɪ.bə/
giọng máy của trình duyệt
ceiba nghĩa là cây bông gòn, bông gòn.
Nghĩa của ceiba
Danh từ
- Thực vật học Cây bông gòn.
- Bông gòn.
Dạng từ của ceiba
| Số nhiều | ceibas |
Câu hỏi thường gặp
ceiba nghĩa là gì?
ceiba (danh từ) nghĩa là cây bông gòn, bông gòn.
ceiba phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ceiba: giọng Mỹ (US) /ˈseɪ.bə/.