TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cee

UK/ˈsiː/ US/ˈsiː/ giọng máy của trình duyệt

cee nghĩa là xê, cờ.

Nghĩa của cee

Danh từ

  1. Xê, cờ.

Dạng từ của cee

Số nhiềucees

Họ từ của cee

Câu hỏi thường gặp

cee nghĩa là gì?

cee (danh từ) nghĩa là xê, cờ.

cee phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cee: giọng Anh (UK) /ˈsiː/, giọng Mỹ (US) /ˈsiː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.