cee
UK/ˈsiː/
US/ˈsiː/
giọng máy của trình duyệt
cee nghĩa là xê, cờ.
Nghĩa của cee
Danh từ
- Xê, cờ.
Dạng từ của cee
| Số nhiều | cees |
Họ từ của cee
Câu hỏi thường gặp
cee nghĩa là gì?
cee (danh từ) nghĩa là xê, cờ.
cee phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cee: giọng Anh (UK) /ˈsiː/, giọng Mỹ (US) /ˈsiː/.