TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ceil

UK/siːl/ US/siːl/ giọng máy của trình duyệt

ceil nghĩa là làm trần.

Nghĩa của ceil

Ngoại động từ

  1. Làm trần (nhà).

Nội động từ

  1. Hàng không Bay tới độ cao tối đa.

Dạng từ của ceil

Ngôi thứ ba số ítceils
Hiện tại phân từ (-ing)ceiling
Quá khứ phân từceiled
Quá khứceiled
Số nhiềuceils

Câu ví dụ với ceil

  • The restaurant has a white ceiling. Nhà hàng này có trần nhà màu trắng.
  • If you don't have anything to do, look at the ceiling of your room. Nếu bạn không có việc gì để làm, hãy nhìn lên trần nhà phòng bạn.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

ceil nghĩa là gì?

ceil (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là làm trần.

ceil phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ceil: giọng Anh (UK) /siːl/, giọng Mỹ (US) /siːl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.