ceil
UK/siːl/
US/siːl/
giọng máy của trình duyệt
ceil nghĩa là làm trần.
Nghĩa của ceil
Ngoại động từ
- Làm trần (nhà).
Nội động từ
- Hàng không Bay tới độ cao tối đa.
Dạng từ của ceil
| Ngôi thứ ba số ít | ceils |
| Hiện tại phân từ (-ing) | ceiling |
| Quá khứ phân từ | ceiled |
| Quá khứ | ceiled |
| Số nhiều | ceils |
Câu ví dụ với ceil
- The restaurant has a white ceiling. Nhà hàng này có trần nhà màu trắng.
- If you don't have anything to do, look at the ceiling of your room. Nếu bạn không có việc gì để làm, hãy nhìn lên trần nhà phòng bạn.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
ceil nghĩa là gì?
ceil (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là làm trần.
ceil phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ceil: giọng Anh (UK) /siːl/, giọng Mỹ (US) /siːl/.