TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ceilidh

UK/ˈkeɪli/ US/ˈkeɪli/ giọng máy của trình duyệt

ceilidh nghĩa là khiêu vũ.

Nghĩa của ceilidh

Danh từ

  1. Cuộc họp mặt thân mật để nghe nhạc, khiêu vũ.

Dạng từ của ceilidh

Số nhiềuceilidhs
Ngôi thứ ba số ítceilidhs
Hiện tại phân từ (-ing)ceilidhing
Quá khứ phân từceilidhed
Quá khứceilidhed

Câu hỏi thường gặp

ceilidh nghĩa là gì?

ceilidh (danh từ) nghĩa là khiêu vũ.

ceilidh phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ceilidh: giọng Anh (UK) /ˈkeɪli/, giọng Mỹ (US) /ˈkeɪli/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.