ceilidh
UK/ˈkeɪli/
US/ˈkeɪli/
giọng máy của trình duyệt
ceilidh nghĩa là khiêu vũ.
Nghĩa của ceilidh
Danh từ
- Cuộc họp mặt thân mật để nghe nhạc, khiêu vũ.
Dạng từ của ceilidh
| Số nhiều | ceilidhs |
| Ngôi thứ ba số ít | ceilidhs |
| Hiện tại phân từ (-ing) | ceilidhing |
| Quá khứ phân từ | ceilidhed |
| Quá khứ | ceilidhed |
Câu hỏi thường gặp
ceilidh nghĩa là gì?
ceilidh (danh từ) nghĩa là khiêu vũ.
ceilidh phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ceilidh: giọng Anh (UK) /ˈkeɪli/, giọng Mỹ (US) /ˈkeɪli/.