ceilings and floors nghĩa là Mức trần và mức sàn; Mức đỉnh và mức đáy.
Nghĩa của ceilings and floors
Danh từ
(econ) Mức trần và mức sàn; Mức đỉnh và mức đáy.
Câu hỏi thường gặp
ceilings and floors nghĩa là gì?
ceilings and floors (danh từ) nghĩa là Mức trần và mức sàn; Mức đỉnh và mức đáy.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.