TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ceilometer

US/si.ˈlɑː.mə.tɜː/ giọng máy của trình duyệt

ceilometer nghĩa là Dụng cụ qui định tầng mây cao nhất.

Nghĩa của ceilometer

Danh từ

  1. Dụng cụ qui định tầng mây cao nhất.

Dạng từ của ceilometer

Số nhiềuceilometers

Câu hỏi thường gặp

ceilometer nghĩa là gì?

ceilometer (danh từ) nghĩa là Dụng cụ qui định tầng mây cao nhất.

ceilometer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ceilometer: giọng Mỹ (US) /si.ˈlɑː.mə.tɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.