cell wall
UK/sɛl wɔːl/
US/sɛl wɔːl/
giọng máy của trình duyệt
cell wall nghĩa là vách tế bào, thành tế bào.
Nghĩa của cell wall
Danh từ
- Vách tế bào, thành tế bào.
Dạng từ của cell wall
| Số nhiều | cell walls |
Câu hỏi thường gặp
cell wall nghĩa là gì?
cell wall (danh từ) nghĩa là vách tế bào, thành tế bào.
cell wall phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cell wall: giọng Anh (UK) /sɛl wɔːl/, giọng Mỹ (US) /sɛl wɔːl/.