TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cell wall

UK/sɛl wɔːl/ US/sɛl wɔːl/ giọng máy của trình duyệt

cell wall nghĩa là vách tế bào, thành tế bào.

Nghĩa của cell wall

Danh từ

  1. Vách tế bào, thành tế bào.

Dạng từ của cell wall

Số nhiềucell walls

Câu hỏi thường gặp

cell wall nghĩa là gì?

cell wall (danh từ) nghĩa là vách tế bào, thành tế bào.

cell wall phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cell wall: giọng Anh (UK) /sɛl wɔːl/, giọng Mỹ (US) /sɛl wɔːl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.