cell phone
giọng máy của trình duyệt
cell phone nghĩa là di động, điện thoại di động.
Nghĩa của cell phone
Danh từ
- Di động, điện thoại di động, điện thoại cầm tay.
Dạng từ của cell phone
| Số nhiều | cell phones |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cell phone
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với cell phone
- I'm gonna get a cell phone tomorrow! Ngày mai tôi sẽ mua một chiếc điện thoại di động.
- Tom can't use his cell phone here because he has very expensive roaming charges. Tom không thể dùng điện thoại di động ở đây vì anh ấy phải trả cước phí dịch vụ chuyển vùng quốc tế rất đắt đỏ.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
cell phone nghĩa là gì?
cell phone (danh từ) nghĩa là di động, điện thoại di động.