TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cell phone

giọng máy của trình duyệt

cell phone nghĩa là di động, điện thoại di động.

Nghĩa của cell phone

Danh từ

  1. Di động, điện thoại di động, điện thoại cầm tay.

Dạng từ của cell phone

Số nhiềucell phones

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cell phone

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với cell phone

  • I'm gonna get a cell phone tomorrow! Ngày mai tôi sẽ mua một chiếc điện thoại di động.
  • Tom can't use his cell phone here because he has very expensive roaming charges. Tom không thể dùng điện thoại di động ở đây vì anh ấy phải trả cước phí dịch vụ chuyển vùng quốc tế rất đắt đỏ.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

cell phone nghĩa là gì?

cell phone (danh từ) nghĩa là di động, điện thoại di động.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.