cella
UK/ˈsɛlə/
giọng máy của trình duyệt
cella nghĩa là Phòng nội điện miếu cổ.
Nghĩa của cella
Danh từ
- Phòng nội điện miếu cổ.
- Bộ phận bên trong ngôi nhà.
Dạng từ của cella
| Số nhiều | cellae |
Câu hỏi thường gặp
cella nghĩa là gì?
cella (danh từ) nghĩa là Phòng nội điện miếu cổ.
cella phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cella: giọng Anh (UK) /ˈsɛlə/.