TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cella

UK/ˈsɛlə/ giọng máy của trình duyệt

cella nghĩa là Phòng nội điện miếu cổ.

Nghĩa của cella

Danh từ

  1. Phòng nội điện miếu cổ.
  2. Bộ phận bên trong ngôi nhà.

Dạng từ của cella

Số nhiềucellae

Câu hỏi thường gặp

cella nghĩa là gì?

cella (danh từ) nghĩa là Phòng nội điện miếu cổ.

cella phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cella: giọng Anh (UK) /ˈsɛlə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.