TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cellist

UK/ˈt͡ʃɛlɪst/ US/ˈt͡ʃɛlɪst/ giọng máy của trình duyệt

cellist nghĩa là người chơi viôlôngxen, người chơi xelô.

Nghĩa của cellist

Danh từ

  1. Người chơi viôlôngxen, người chơi xelô.

Dạng từ của cellist

Số nhiềucellists

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cellist

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

cellist nghĩa là gì?

cellist (danh từ) nghĩa là người chơi viôlôngxen, người chơi xelô.

cellist phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cellist: giọng Anh (UK) /ˈt͡ʃɛlɪst/, giọng Mỹ (US) /ˈt͡ʃɛlɪst/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.