TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

celt

UK/sɛlt/ US/sɛlt/ giọng máy của trình duyệt

celt nghĩa là Người Xen-tơ.

Nghĩa của celt

Danh từ

  1. Người Xen-tơ.
  2. Bộ lạc cổ Anh quốc và Na Uy.

Dạng từ của celt

Số nhiềuCelts
So sánh hơnmore Celt
So sánh nhấtmost Celt

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với celt

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

celt nghĩa là gì?

celt (danh từ) nghĩa là Người Xen-tơ.

celt phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của celt: giọng Anh (UK) /sɛlt/, giọng Mỹ (US) /sɛlt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.