TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

celsius

UK/ˈsɛl.siəs/ US/ˈsɛl.siəs/ giọng máy của trình duyệt

celsius nghĩa là độ celsius, độ bách phân.

Nghĩa của celsius

Tính từ

  1. Thuộc về độ bách phân.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với celsius

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

celsius nghĩa là gì?

celsius (tính từ) nghĩa là độ celsius, độ bách phân.

celsius phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của celsius: giọng Anh (UK) /ˈsɛl.siəs/, giọng Mỹ (US) /ˈsɛl.siəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.