cementing
US/sɪ.ˈmɛn.tiɳ/
giọng máy của trình duyệt
cementing nghĩa là sự gắn xi măng, sự thấm các bon.
Nghĩa của cementing
Danh từ
- Sự gắn xi măng.
- Sự thấm các bon.
Dạng từ của cementing
| Số nhiều | cementings |
Câu hỏi thường gặp
cementing nghĩa là gì?
cementing (danh từ) nghĩa là sự gắn xi măng, sự thấm các bon.
cementing phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cementing: giọng Mỹ (US) /sɪ.ˈmɛn.tiɳ/.