cementitious
UK/ˌsɛmɛnˈtɪʃəs/
US/ˌsɛmɛnˈtɪʃəs/
giọng máy của trình duyệt
cementitious nghĩa là gắn xi măng, kết dính.
Nghĩa của cementitious
Tính từ
- Gắn (trám) xi măng; kết dính.
Dạng từ của cementitious
| So sánh hơn | more cementitious |
| So sánh nhất | most cementitious |
Câu hỏi thường gặp
cementitious nghĩa là gì?
cementitious (tính từ) nghĩa là gắn xi măng, kết dính.
cementitious phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cementitious: giọng Anh (UK) /ˌsɛmɛnˈtɪʃəs/, giọng Mỹ (US) /ˌsɛmɛnˈtɪʃəs/.