cementation
US/ˌsi.ˌmɛn.ˈteɪ.ʃən/
giọng máy của trình duyệt
cementation nghĩa là sự hàn.
Nghĩa của cementation
Danh từ
- Sự trát xi-măng; sự xây bằng xi-măng.
- Sự hàn (răng).
- Kỹ thuật Sự luyện (sắt) bằng bột than, sự cho thấm cacbon ủ.
- Nghĩa bóng Sự thắt chắc, gắn bó.
Dạng từ của cementation
| Số nhiều | cementations |
Họ từ của cementation
Câu hỏi thường gặp
cementation nghĩa là gì?
cementation (danh từ) nghĩa là sự hàn.
cementation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cementation: giọng Mỹ (US) /ˌsi.ˌmɛn.ˈteɪ.ʃən/.