TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cementation

US/ˌsi.ˌmɛn.ˈteɪ.ʃən/ giọng máy của trình duyệt

cementation nghĩa là sự hàn.

Nghĩa của cementation

Danh từ

  1. Sự trát xi-măng; sự xây bằng xi-măng.
  2. Sự hàn (răng).
  3. Kỹ thuật Sự luyện (sắt) bằng bột than, sự cho thấm cacbon ủ.
  4. Nghĩa bóng Sự thắt chắc, gắn bó.

Dạng từ của cementation

Số nhiềucementations

Họ từ của cementation

Câu hỏi thường gặp

cementation nghĩa là gì?

cementation (danh từ) nghĩa là sự hàn.

cementation phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cementation: giọng Mỹ (US) /ˌsi.ˌmɛn.ˈteɪ.ʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.