cemetery
Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈsɛm.ɪˌtɹi/
US/ˈsɛm.ɪˌtɛɹ.i/
giọng máy của trình duyệt
cemetery nghĩa là nghĩa trang, nghĩa địa.
Nghĩa của cemetery
Danh từ
- Nghĩa trang, nghĩa địa.
Dạng từ của cemetery
| Số nhiều | cemeteries |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cemetery
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
cemetery nghĩa là gì?
cemetery (danh từ) nghĩa là nghĩa trang, nghĩa địa.
cemetery phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cemetery: giọng Anh (UK) /ˈsɛm.ɪˌtɹi/, giọng Mỹ (US) /ˈsɛm.ɪˌtɛɹ.i/.