TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cemetery

Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈsɛm.ɪˌtɹi/ US/ˈsɛm.ɪˌtɛɹ.i/ giọng máy của trình duyệt

cemetery nghĩa là nghĩa trang, nghĩa địa.

Nghĩa của cemetery

Danh từ

  1. Nghĩa trang, nghĩa địa.

Dạng từ của cemetery

Số nhiềucemeteries

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cemetery

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

cemetery nghĩa là gì?

cemetery (danh từ) nghĩa là nghĩa trang, nghĩa địa.

cemetery phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cemetery: giọng Anh (UK) /ˈsɛm.ɪˌtɹi/, giọng Mỹ (US) /ˈsɛm.ɪˌtɛɹ.i/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.