cenozoic
UK/ˌkeɪnəʊˈzəʊɪk/
US/ˌkɛnɵˈzoʊɪk/
giọng máy của trình duyệt
cenozoic nghĩa là kỷ thứ ba, đại tân sinh.
Nghĩa của cenozoic
Danh từ
- Từ mỹ, cainozoic Kỷ thứ ba.
Tính từ
- Thuộc kỷ thứ ba.
Câu hỏi thường gặp
cenozoic nghĩa là gì?
cenozoic (danh từ, tính từ) nghĩa là kỷ thứ ba, đại tân sinh.
cenozoic phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cenozoic: giọng Anh (UK) /ˌkeɪnəʊˈzəʊɪk/, giọng Mỹ (US) /ˌkɛnɵˈzoʊɪk/.