TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cense

UK/sɛns/ US/sɛns/ giọng máy của trình duyệt

cense nghĩa là xông trầm, dâng hương.

Nghĩa của cense

Ngoại động từ

  1. Xông trầm.
  2. Dâng hương.

Dạng từ của cense

Ngôi thứ ba số ítcenses
Hiện tại phân từ (-ing)censing
Quá khứ phân từcensed
Quá khứcensed
Số nhiềucenses

Câu hỏi thường gặp

cense nghĩa là gì?

cense (ngoại động từ) nghĩa là xông trầm, dâng hương.

cense phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cense: giọng Anh (UK) /sɛns/, giọng Mỹ (US) /sɛns/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.