cense
UK/sɛns/
US/sɛns/
giọng máy của trình duyệt
cense nghĩa là xông trầm, dâng hương.
Nghĩa của cense
Ngoại động từ
- Xông trầm.
- Dâng hương.
Dạng từ của cense
| Ngôi thứ ba số ít | censes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | censing |
| Quá khứ phân từ | censed |
| Quá khứ | censed |
| Số nhiều | censes |
Câu hỏi thường gặp
cense nghĩa là gì?
cense (ngoại động từ) nghĩa là xông trầm, dâng hương.
cense phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cense: giọng Anh (UK) /sɛns/, giọng Mỹ (US) /sɛns/.