censer
UK/ˈsɛn.sə/
US/ˈsɛn.sɚ/
giọng máy của trình duyệt
censer nghĩa là bình hương, lư hương.
Nghĩa của censer
Danh từ
- Bình hương, lư hương.
Dạng từ của censer
| Số nhiều | censers |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với censer
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
censer nghĩa là gì?
censer (danh từ) nghĩa là bình hương, lư hương.
censer phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của censer: giọng Anh (UK) /ˈsɛn.sə/, giọng Mỹ (US) /ˈsɛn.sɚ/.