TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

censer

UK/ˈsɛn.sə/ US/ˈsɛn.sɚ/ giọng máy của trình duyệt

censer nghĩa là bình hương, lư hương.

Nghĩa của censer

Danh từ

  1. Bình hương, lư hương.

Dạng từ của censer

Số nhiềucensers

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với censer

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

censer nghĩa là gì?

censer (danh từ) nghĩa là bình hương, lư hương.

censer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của censer: giọng Anh (UK) /ˈsɛn.sə/, giọng Mỹ (US) /ˈsɛn.sɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.