TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cent

Cấp độ A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/sɛnt/ US/sɛnt/ giọng máy của trình duyệt

cent nghĩa là đồng xu, phần trăm.

Nghĩa của cent

Danh từ

  1. Đồng xu (bằng 1/100 đô la).
    • red cent(từ Mỹ, nghĩa Mỹ) đồng xu đồng

Dạng từ của cent

Số nhiềucents

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cent

Đồng nghĩa

Họ từ của cent

Câu ví dụ với cent

  • I don't have a cent, let alone a dollar. Tôi còn không có một xu, nói gì đến một Đô-la.
  • Only 36 per cent of secondary schools in England were teaching German in 2021. Chỉ có 36 phần trăm trường cấp hai ở Anh dạy tiếng Đức vào năm 2021.
  • "I'd like to pay, please." "OK, two beers and one tea come to six dollars and forty cents." "Cho tôi thanh toán." "OK, hai bia và một trà là sáu đô và bốn mươi cent."

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

cent nghĩa là gì?

cent (danh từ) nghĩa là đồng xu, phần trăm.

cent phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cent: giọng Anh (UK) /sɛnt/, giọng Mỹ (US) /sɛnt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.