TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

centimo

US/ˈsɛn.tə.ˌmoʊ/ giọng máy của trình duyệt

centimo nghĩa là Đồng xu bằng 1 / 100 đơn vị cơ bản tiền Tây Ban Nha và một số nước Nam Mỹ.

Nghĩa của centimo

Danh từ

  1. Đồng xu bằng 1 / 100 đơn vị cơ bản tiền Tây Ban Nha và một số nước Nam Mỹ.

Dạng từ của centimo

Số nhiềucentimos

Câu hỏi thường gặp

centimo nghĩa là gì?

centimo (danh từ) nghĩa là Đồng xu bằng 1 / 100 đơn vị cơ bản tiền Tây Ban Nha và một số nước Nam Mỹ.

centimo phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của centimo: giọng Mỹ (US) /ˈsɛn.tə.ˌmoʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.