centime
US/ˈsɑːn.ˌtim/
giọng máy của trình duyệt
centime nghĩa là Xentilit (một phần trăm frăng của Pháp).
Nghĩa của centime
Danh từ
- Xentilit (một phần trăm frăng của Pháp).
Dạng từ của centime
| Số nhiều | centimes |
Câu hỏi thường gặp
centime nghĩa là gì?
centime (danh từ) nghĩa là Xentilit (một phần trăm frăng của Pháp).
centime phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của centime: giọng Mỹ (US) /ˈsɑːn.ˌtim/.