TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

centime

US/ˈsɑːn.ˌtim/ giọng máy của trình duyệt

centime nghĩa là Xentilit (một phần trăm frăng của Pháp).

Nghĩa của centime

Danh từ

  1. Xentilit (một phần trăm frăng của Pháp).

Dạng từ của centime

Số nhiềucentimes

Câu hỏi thường gặp

centime nghĩa là gì?

centime (danh từ) nghĩa là Xentilit (một phần trăm frăng của Pháp).

centime phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của centime: giọng Mỹ (US) /ˈsɑːn.ˌtim/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.