TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

centimeter

US/ˈsɛn.tə.ˌmi.tɜː/ giọng máy của trình duyệt

centimeter nghĩa là Xentimet.

Nghĩa của centimeter

Danh từ

  1. Xentimet.

Dạng từ của centimeter

Số nhiềucentimeters

Câu ví dụ với centimeter

  • In a meter, there are a hundred centimeters. Một mét bằng một trăm xăng-ti-mét.
  • The dimensions of the table are one hundred twenty by seventy-five centimeters. Kích thước của chiếc bàn là một trăm hai mươi nhân bảy mươi lăm xăng-ti-mét.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

centimeter nghĩa là gì?

centimeter (danh từ) nghĩa là Xentimet.

centimeter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của centimeter: giọng Mỹ (US) /ˈsɛn.tə.ˌmi.tɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.