centimetric
giọng máy của trình duyệt
centimetric nghĩa là Thuộc centimet.
Nghĩa của centimetric
Tính từ
- Thuộc centimet.
Câu hỏi thường gặp
centimetric nghĩa là gì?
centimetric (tính từ) nghĩa là Thuộc centimet.
centimetric nghĩa là Thuộc centimet.
centimetric (tính từ) nghĩa là Thuộc centimet.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.