TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

centipede

UK/ˈsɛn.tɪ.pid/ giọng máy của trình duyệt

centipede nghĩa là con rết, động vật nhiều chân, rết, rít.

Nghĩa của centipede

Danh từ

  1. Động vật học Con rết.
  2. Động vật nhiều chân.

Dạng từ của centipede

Số nhiềucentipedes

Họ từ của centipede

Câu hỏi thường gặp

centipede nghĩa là gì?

centipede (danh từ) nghĩa là con rết, động vật nhiều chân, rết, rít.

centipede phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của centipede: giọng Anh (UK) /ˈsɛn.tɪ.pid/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.