TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cento

US/ˈsɛn.ˌtoʊ/ giọng máy của trình duyệt

cento nghĩa là bài thơ chắp nhặt, cái chắp vá, vật chắp vá.

Nghĩa của cento

Danh từ

  1. Bài thơ chắp nhặt (gồm những đoạn lấy ở các nhà thơ khác).
  2. Cái chắp vá, vật chắp vá.

Dạng từ của cento

Số nhiềucentos

Câu hỏi thường gặp

cento nghĩa là gì?

cento (danh từ) nghĩa là bài thơ chắp nhặt, cái chắp vá, vật chắp vá.

cento phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cento: giọng Mỹ (US) /ˈsɛn.ˌtoʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.