Central Vietnam
giọng máy của trình duyệt
Central Vietnam nghĩa là trung bộ, trung phần.
Nghĩa của Central Vietnam
Danh từ riêng
- Trung Bộ, Trung Phần, miền Trung Việt Nam, Trung Kì.
Câu hỏi thường gặp
Central Vietnam nghĩa là gì?
Central Vietnam (danh từ riêng) nghĩa là trung bộ, trung phần.