TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

centralise

giọng máy của trình duyệt

centralise nghĩa là tập trung, quy về trung ương.

Nghĩa của centralise

Ngoại động từ

  1. Tập trung.
  2. Quy về trung ương.

Câu hỏi thường gặp

centralise nghĩa là gì?

centralise (ngoại động từ) nghĩa là tập trung, quy về trung ương.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.