centrical
UK/ˈsɛntɹɪkəl/
US/ˈsɛntɹəkəl/
giọng máy của trình duyệt
centrical nghĩa là ở giữa, ở trung tâm, trung khu thần kinh.
Nghĩa của centrical
Tính từ
- Thuộc Chỗ chính giữa (thuộc) tung tâm; ở giữa, ở trung tâm.
- Sinh vật học (thuộc) trung khu thần kinh.
Dạng từ của centrical
| So sánh hơn | more centrical |
| So sánh nhất | most centrical |
Họ từ của centrical
Câu hỏi thường gặp
centrical nghĩa là gì?
centrical (tính từ) nghĩa là ở giữa, ở trung tâm, trung khu thần kinh.
centrical phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của centrical: giọng Anh (UK) /ˈsɛntɹɪkəl/, giọng Mỹ (US) /ˈsɛntɹəkəl/.