TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

centrically

US/ˈsɛn.trɪ.kəl.li/ giọng máy của trình duyệt

centrically nghĩa là Xem centric.

Nghĩa của centrically

Phó từ

  1. Xem centric

Câu hỏi thường gặp

centrically nghĩa là gì?

centrically (phó từ) nghĩa là Xem centric.

centrically phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của centrically: giọng Mỹ (US) /ˈsɛn.trɪ.kəl.li/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.