centrifuge
UK/ˈsɛntɹɪˌfjuːdʒ/
giọng máy của trình duyệt
centrifuge nghĩa là máy ly tâm, máy li tâm.
Nghĩa của centrifuge
Danh từ
- Máy ly tâm.
Dạng từ của centrifuge
| Số nhiều | centrifuges |
| Ngôi thứ ba số ít | centrifuges |
| Hiện tại phân từ (-ing) | centrifuging |
| Quá khứ phân từ | centrifuged |
| Quá khứ | centrifuged |
Họ từ của centrifuge
Câu hỏi thường gặp
centrifuge nghĩa là gì?
centrifuge (danh từ) nghĩa là máy ly tâm, máy li tâm.
centrifuge phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của centrifuge: giọng Anh (UK) /ˈsɛntɹɪˌfjuːdʒ/.