TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

centrifuge

UK/ˈsɛntɹɪˌfjuːdʒ/ giọng máy của trình duyệt

centrifuge nghĩa là máy ly tâm, máy li tâm.

Nghĩa của centrifuge

Danh từ

  1. Máy ly tâm.

Dạng từ của centrifuge

Số nhiềucentrifuges
Ngôi thứ ba số ítcentrifuges
Hiện tại phân từ (-ing)centrifuging
Quá khứ phân từcentrifuged
Quá khứcentrifuged

Họ từ của centrifuge

Câu hỏi thường gặp

centrifuge nghĩa là gì?

centrifuge (danh từ) nghĩa là máy ly tâm, máy li tâm.

centrifuge phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của centrifuge: giọng Anh (UK) /ˈsɛntɹɪˌfjuːdʒ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.