TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cerebrate

UK/ˈsɛɹɪbɹeɪt/ US/ˈsɛɹɪbɹeɪt/ giọng máy của trình duyệt

cerebrate nghĩa là sử dụng trí não.

Nghĩa của cerebrate

Nội động từ

  1. Sử dụng trí não.

Dạng từ của cerebrate

Ngôi thứ ba số ítcerebrates
Hiện tại phân từ (-ing)cerebrating
Quá khứ phân từcerebrated
Quá khứcerebrated
Số nhiềucerebrates

Câu hỏi thường gặp

cerebrate nghĩa là gì?

cerebrate (nội động từ) nghĩa là sử dụng trí não.

cerebrate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cerebrate: giọng Anh (UK) /ˈsɛɹɪbɹeɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈsɛɹɪbɹeɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.