TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ceremonious

UK/sɛ.ɹɪˈməʊ.nɪ.əs/ US/ˌsɛ.ɹəˈmoʊ.ni.əs/ giọng máy của trình duyệt

ceremonious nghĩa là chuộng nghi thức, kiểu cách, khách sáo.

Nghĩa của ceremonious

Tính từ

  1. Chuộng nghi thức.
  2. Kiểu cách.

Dạng từ của ceremonious

So sánh hơnmore ceremonious
So sánh nhấtmost ceremonious

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ceremonious

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của ceremonious

Câu hỏi thường gặp

ceremonious nghĩa là gì?

ceremonious (tính từ) nghĩa là chuộng nghi thức, kiểu cách, khách sáo.

ceremonious phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ceremonious: giọng Anh (UK) /sɛ.ɹɪˈməʊ.nɪ.əs/, giọng Mỹ (US) /ˌsɛ.ɹəˈmoʊ.ni.əs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.