ceremonial
UK/ˌsɛɹɪˈməʊnɪ.əl/
US/ˌsɛɹɪˈmoʊniəl/
giọng máy của trình duyệt
ceremonial nghĩa là nghi lễ, nghi thức.
Nghĩa của ceremonial
Danh từ
- Nghi lễ, nghi thức.
- Sự tuân theo nghi thức.
Tính từ
- Thuộc nghi lễ, thuộc nghi thức.
- Để dùng trong cuộc lễ.
Dạng từ của ceremonial
| So sánh hơn | more ceremonial |
| So sánh nhất | most ceremonial |
| Số nhiều | ceremonials |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ceremonial
Đồng nghĩa
Họ từ của ceremonial
Câu hỏi thường gặp
ceremonial nghĩa là gì?
ceremonial (danh từ, tính từ) nghĩa là nghi lễ, nghi thức.
ceremonial phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ceremonial: giọng Anh (UK) /ˌsɛɹɪˈməʊnɪ.əl/, giọng Mỹ (US) /ˌsɛɹɪˈmoʊniəl/.