TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

circumstantial

UK/səːkəmˈstanʃəl/ US/səɹ.kəmˈstænʃəl/ giọng máy của trình duyệt

circumstantial nghĩa là tường tận, chi tiết, gián tiếp, do suy diễn.

Nghĩa của circumstantial

Tính từ

  1. Tường tận, chi tiết.
    • a circumstantial repeortbản báo cáo chi tiết
  2. Pháp lý Gián tiếp; dựa vào những chi tiết phụ; do suy diễn.
    • circumstantial evidencechứng cớ gián tiếp
  3. Thuộc Hoàn cảnh, (thuộc) trường hợp, (thuộc) tình huống; do hoàn cảnh; tuỳ theo hoàn cảnh.
  4. Xảy ra bất ngờ.

Dạng từ của circumstantial

So sánh hơnmore circumstantial
So sánh nhấtmost circumstantial
Số nhiềucircumstantials

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với circumstantial

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của circumstantial

Câu hỏi thường gặp

circumstantial nghĩa là gì?

circumstantial (tính từ) nghĩa là tường tận, chi tiết, gián tiếp, do suy diễn.

circumstantial phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của circumstantial: giọng Anh (UK) /səːkəmˈstanʃəl/, giọng Mỹ (US) /səɹ.kəmˈstænʃəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.