circumstantial
UK/səːkəmˈstanʃəl/
US/səɹ.kəmˈstænʃəl/
giọng máy của trình duyệt
circumstantial nghĩa là tường tận, chi tiết, gián tiếp, do suy diễn.
Nghĩa của circumstantial
Tính từ
- Tường tận, chi tiết.
- a circumstantial repeortbản báo cáo chi tiết
- Pháp lý Gián tiếp; dựa vào những chi tiết phụ; do suy diễn.
- circumstantial evidencechứng cớ gián tiếp
- Thuộc Hoàn cảnh, (thuộc) trường hợp, (thuộc) tình huống; do hoàn cảnh; tuỳ theo hoàn cảnh.
- Xảy ra bất ngờ.
Dạng từ của circumstantial
| So sánh hơn | more circumstantial |
| So sánh nhất | most circumstantial |
| Số nhiều | circumstantials |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với circumstantial
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của circumstantial
Câu hỏi thường gặp
circumstantial nghĩa là gì?
circumstantial (tính từ) nghĩa là tường tận, chi tiết, gián tiếp, do suy diễn.
circumstantial phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của circumstantial: giọng Anh (UK) /səːkəmˈstanʃəl/, giọng Mỹ (US) /səɹ.kəmˈstænʃəl/.