TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ceremony

Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈsɛɹ.ɪ.mə.ni/ US/ˈsɛɹ.əˌmoʊ.ni/ giọng máy của trình duyệt

ceremony nghĩa là nghi thức, nghi lễ, sự khách sáo, sự kiểu cách.

Nghĩa của ceremony

Danh từ

  1. Nghi thức, nghi lễ.
  2. Sự khách sáo, sự kiểu cách.
    • there is no need for ceremony between friendsgiữa bạn bè với nhau không cần phải khách sáo

Dạng từ của ceremony

Số nhiềuceremonies

Họ từ của ceremony

Cụm từ, thành ngữ với ceremony

  • without ceremony — Tự nhiên không khách sáo.

Câu ví dụ với ceremony

  • The wedding ceremony was performed in the morning. Hôn lễ được tổ chức ở buổi sáng.
  • By the way, next week will be our university graduation ceremony. Nhân tiện, tuần sau sẽ là lễ tốt nghiệp trường đại học của chúng tôi.
  • Konstantin Ernst was the creative director of the 2014 Sochi Winter Olympics opening ceremony. Konstantin Ernst là tổng đạo diễn buổi lễ khai mạc Olympic Mùa đông 2014 tại Sochi.
  • The company president's welcome was so long that we were squeezed for time in the second half of the ceremony. Bài phát biểu chào mừng của giám đốc quá dài, đã khiến cho nửa sau của buổi lễ bị quá giờ.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

ceremony nghĩa là gì?

ceremony (danh từ) nghĩa là nghi thức, nghi lễ, sự khách sáo, sự kiểu cách.

ceremony phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ceremony: giọng Anh (UK) /ˈsɛɹ.ɪ.mə.ni/, giọng Mỹ (US) /ˈsɛɹ.əˌmoʊ.ni/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.