TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cernuous

UK/ˈsɜː(ɹ)nju.əs/ US/ˈsɜː(ɹ)nju.əs/ giọng máy của trình duyệt

cernuous nghĩa là rủ ngọn, ngả đầu.

Nghĩa của cernuous

Tính từ

  1. Rủ ngọn; ngả đầu.

Câu hỏi thường gặp

cernuous nghĩa là gì?

cernuous (tính từ) nghĩa là rủ ngọn, ngả đầu.

cernuous phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cernuous: giọng Anh (UK) /ˈsɜː(ɹ)nju.əs/, giọng Mỹ (US) /ˈsɜː(ɹ)nju.əs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.