TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cerous

US/ˈsɪr.əs/ giọng máy của trình duyệt

cerous nghĩa là Chứa đựng chất xê ri.

Nghĩa của cerous

Tính từ

  1. Hoá học Chứa đựng chất xê ri.

Họ từ của cerous

Câu hỏi thường gặp

cerous nghĩa là gì?

cerous (tính từ) nghĩa là Chứa đựng chất xê ri.

cerous phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cerous: giọng Mỹ (US) /ˈsɪr.əs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.