certain
Cấp độ A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈsɜː.tən/
US/ˈsɝ.tən/
giọng máy của trình duyệt
certain nghĩa là chắc, chắc chắn, nào đó.
Nghĩa của certain
Tính từ
- Chắc, chắc chắn.
- to be certain of successchắc chắn là thành công
- there is no certain cure for this diseasebệnh này chưa có phương thuốc chữa chắc chắn
- Nào đó.
- a certain Mr. Xmột ông X nào đó
- under certain conditionstrong những điều kiện nào đó
- Đôi chút, chút ít.
- to feel a certain reluctancecảm thấy miễn cưỡng chút ít, hơi cảm thấy miễn cưỡng
Dạng từ của certain
| So sánh hơn | more certain |
| So sánh nhất | most certain |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với certain
Đồng nghĩa
assuredclearconfidentdefinitedoubtlesspositivesickersureunambiguousunequivocalunivocalunwaveringunavoidableonesome
Trái nghĩa
Họ từ của certain
Cụm từ, thành ngữ với certain
- for certain — Chắc, chắc chắn, đích xác.
Câu ví dụ với certain
- I'm certain that Tom will win. Tôi chắc chắn là Tom sẽ thắng.
- Nothing seems more certain than death. Ai rồi cũng phải chết.
- Tom is certain he's going to be fired. Tom tin chắc là anh ta sẽ bị sa thải.
- Tom is certain he's going to get fired. Tom tin chắc là anh ta sẽ bị sa thải.
- I'm certain Tom will win. Tôi chắc chắn là Tom sẽ thắng.
- Tom is certain that he's going to be fired. Tom tin chắc là anh ta sẽ bị sa thải.
- Tom is certain that he's going to get fired. Tom tin chắc là anh ta sẽ bị sa thải.
- Certain students may disagree with what I'm about to say. Vài học sinh nào đó có thể không đồng tình với điều tôi sắp nói.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
certain nghĩa là gì?
certain (tính từ) nghĩa là chắc, chắc chắn, nào đó.
certain phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của certain: giọng Anh (UK) /ˈsɜː.tən/, giọng Mỹ (US) /ˈsɝ.tən/.