TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cesspit

UK/ˈsɛspɪt/ US/ˈsɛspɪt/ giọng máy của trình duyệt

cesspit nghĩa là đống phân, hố phân, nơi ô uế, nơi bẩn thỉu.

Nghĩa của cesspit

Danh từ

  1. Đống phân, hố phân; (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) hố phân.
  2. Nghĩa bóng Nơi ô uế, nơi bẩn thỉu.

Dạng từ của cesspit

Số nhiềucesspits

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cesspit

Đồng nghĩa

Họ từ của cesspit

Câu hỏi thường gặp

cesspit nghĩa là gì?

cesspit (danh từ) nghĩa là đống phân, hố phân, nơi ô uế, nơi bẩn thỉu.

cesspit phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cesspit: giọng Anh (UK) /ˈsɛspɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈsɛspɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.