cession
UK/ˈsɛʃən/
giọng máy của trình duyệt
cession nghĩa là sự nhượng lại, sự để lại, vật nhượng lại, vật để lại.
Nghĩa của cession
Danh từ
- Sự nhượng lại, sự để lại (đất đai, quyền hạn...).
- Vật nhượng lại, vật để lại.
Dạng từ của cession
| Số nhiều | cessions |
Họ từ của cession
Câu hỏi thường gặp
cession nghĩa là gì?
cession (danh từ) nghĩa là sự nhượng lại, sự để lại, vật nhượng lại, vật để lại.
cession phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cession: giọng Anh (UK) /ˈsɛʃən/.