TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Ceylon

UK/sɪˈlɒn/ US/seɪˈlɑn/ giọng máy của trình duyệt

Ceylon nghĩa là tích lan.

Nghĩa của Ceylon

Danh từ riêng

  1. Tích Lan.

Họ từ của Ceylon

Câu hỏi thường gặp

Ceylon nghĩa là gì?

Ceylon (danh từ riêng) nghĩa là tích lan.

Ceylon phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của Ceylon: giọng Anh (UK) /sɪˈlɒn/, giọng Mỹ (US) /seɪˈlɑn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.