TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

chain-broadcasting

US/ˈtʃeɪn.ˈbrɔd.ˌkæs.tiɳ/ giọng máy của trình duyệt

chain-broadcasting nghĩa là Sự phát thanh dây chuyền.

Nghĩa của chain-broadcasting

Danh từ

  1. Rađiô Sự phát thanh dây chuyền.

Câu hỏi thường gặp

chain-broadcasting nghĩa là gì?

chain-broadcasting (danh từ) nghĩa là Sự phát thanh dây chuyền.

chain-broadcasting phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của chain-broadcasting: giọng Mỹ (US) /ˈtʃeɪn.ˈbrɔd.ˌkæs.tiɳ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.