chain-broadcasting
US/ˈtʃeɪn.ˈbrɔd.ˌkæs.tiɳ/
giọng máy của trình duyệt
chain-broadcasting nghĩa là Sự phát thanh dây chuyền.
Nghĩa của chain-broadcasting
Danh từ
- Rađiô Sự phát thanh dây chuyền.
Câu hỏi thường gặp
chain-broadcasting nghĩa là gì?
chain-broadcasting (danh từ) nghĩa là Sự phát thanh dây chuyền.
chain-broadcasting phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của chain-broadcasting: giọng Mỹ (US) /ˈtʃeɪn.ˈbrɔd.ˌkæs.tiɳ/.