TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

chain-coupling

giọng máy của trình duyệt

chain-coupling nghĩa là Sự nối các toa bằng dây xích (để tăng an toàn).

Nghĩa của chain-coupling

Danh từ

  1. Đường sắt Sự nối các toa bằng dây xích (để tăng an toàn).

Câu hỏi thường gặp

chain-coupling nghĩa là gì?

chain-coupling (danh từ) nghĩa là Sự nối các toa bằng dây xích (để tăng an toàn).

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.