chaining
UK/ˈt͡ʃeɪnɪŋ/
US/ˈt͡ʃeɪnɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
chaining nghĩa là móc xích, móc nối.
Nghĩa của chaining
Tính từ
- Tech Móc xích, móc nối, nối kết, chuỗi.
Dạng từ của chaining
| Số nhiều | chainings |
Câu hỏi thường gặp
chaining nghĩa là gì?
chaining (tính từ) nghĩa là móc xích, móc nối.
chaining phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của chaining: giọng Anh (UK) /ˈt͡ʃeɪnɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈt͡ʃeɪnɪŋ/.