TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

chair-lift

US/ˈtʃɛr.ˈlɪft/ giọng máy của trình duyệt

chair-lift nghĩa là Ghế treo trên dây cáp, và lên xuống để chở người.

Nghĩa của chair-lift

Danh từ

  1. Ghế treo trên dây cáp, và lên xuống để chở người.

Câu hỏi thường gặp

chair-lift nghĩa là gì?

chair-lift (danh từ) nghĩa là Ghế treo trên dây cáp, và lên xuống để chở người.

chair-lift phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của chair-lift: giọng Mỹ (US) /ˈtʃɛr.ˈlɪft/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.