chair-warmer
US/ˈtʃɛr.ˈwɔr.mɜː/
giọng máy của trình duyệt
chair-warmer nghĩa là ) anh chàng lười biếng, anh chàng vô công rồi nghề.
Nghĩa của chair-warmer
Danh từ
- Từ mỹ, từ lóng ) anh chàng lười biếng, anh chàng vô công rồi nghề.
Câu hỏi thường gặp
chair-warmer nghĩa là gì?
chair-warmer (danh từ) nghĩa là ) anh chàng lười biếng, anh chàng vô công rồi nghề.
chair-warmer phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của chair-warmer: giọng Mỹ (US) /ˈtʃɛr.ˈwɔr.mɜː/.