TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

chair-warmer

US/ˈtʃɛr.ˈwɔr.mɜː/ giọng máy của trình duyệt

chair-warmer nghĩa là ) anh chàng lười biếng, anh chàng vô công rồi nghề.

Nghĩa của chair-warmer

Danh từ

  1. Từ mỹ, từ lóng ) anh chàng lười biếng, anh chàng vô công rồi nghề.

Câu hỏi thường gặp

chair-warmer nghĩa là gì?

chair-warmer (danh từ) nghĩa là ) anh chàng lười biếng, anh chàng vô công rồi nghề.

chair-warmer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của chair-warmer: giọng Mỹ (US) /ˈtʃɛr.ˈwɔr.mɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.