chairmanship
UK/ˈtʃɛː.mənˌʃɪp/
US/ˈtʃɛɹ.mənˌʃɪp/
giọng máy của trình duyệt
chairmanship nghĩa là chức chủ tịch.
Nghĩa của chairmanship
Danh từ
- Chức chủ tịch.
Dạng từ của chairmanship
| Số nhiều | chairmanships |
Câu hỏi thường gặp
chairmanship nghĩa là gì?
chairmanship (danh từ) nghĩa là chức chủ tịch.
chairmanship phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của chairmanship: giọng Anh (UK) /ˈtʃɛː.mənˌʃɪp/, giọng Mỹ (US) /ˈtʃɛɹ.mənˌʃɪp/.