TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

chairmanship

UK/ˈtʃɛː.mənˌʃɪp/ US/ˈtʃɛɹ.mənˌʃɪp/ giọng máy của trình duyệt

chairmanship nghĩa là chức chủ tịch.

Nghĩa của chairmanship

Danh từ

  1. Chức chủ tịch.

Dạng từ của chairmanship

Số nhiềuchairmanships

Câu hỏi thường gặp

chairmanship nghĩa là gì?

chairmanship (danh từ) nghĩa là chức chủ tịch.

chairmanship phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của chairmanship: giọng Anh (UK) /ˈtʃɛː.mənˌʃɪp/, giọng Mỹ (US) /ˈtʃɛɹ.mənˌʃɪp/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.