chalet
UK/ˈʃæleɪ/
US/ˈʃæleɪ/
giọng máy của trình duyệt
chalet nghĩa là nhà ván, nhà gỗ, biệt thự nhỏ.
Nghĩa của chalet
Danh từ
- Nhà ván, nhà gỗ (ở miền núi Thuỵ sĩ).
- Biệt thự nhỏ (làm theo kiểu nhà gỗ ở miền núi Thuỵ sĩ).
- Nhà vệ sinh công cộng.
Dạng từ của chalet
| Số nhiều | chalets |
Câu hỏi thường gặp
chalet nghĩa là gì?
chalet (danh từ) nghĩa là nhà ván, nhà gỗ, biệt thự nhỏ.
chalet phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của chalet: giọng Anh (UK) /ˈʃæleɪ/, giọng Mỹ (US) /ˈʃæleɪ/.