TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

chalet

UK/ˈʃæleɪ/ US/ˈʃæleɪ/ giọng máy của trình duyệt

chalet nghĩa là nhà ván, nhà gỗ, biệt thự nhỏ.

Nghĩa của chalet

Danh từ

  1. Nhà ván, nhà gỗ (ở miền núi Thuỵ sĩ).
  2. Biệt thự nhỏ (làm theo kiểu nhà gỗ ở miền núi Thuỵ sĩ).
  3. Nhà vệ sinh công cộng.

Dạng từ của chalet

Số nhiềuchalets

Câu hỏi thường gặp

chalet nghĩa là gì?

chalet (danh từ) nghĩa là nhà ván, nhà gỗ, biệt thự nhỏ.

chalet phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của chalet: giọng Anh (UK) /ˈʃæleɪ/, giọng Mỹ (US) /ˈʃæleɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.