chalkboard
UK/ˈt͡ʃɔːk.bɔː(ɹ)d/
giọng máy của trình duyệt
chalkboard nghĩa là bảng viết phấn, bảng đen, bảng phấn.
Nghĩa của chalkboard
Danh từ
- Bảng viết phấn, bảng đen.
Dạng từ của chalkboard
| Số nhiều | chalkboards |
| Ngôi thứ ba số ít | chalkboards |
| Hiện tại phân từ (-ing) | chalkboarding |
| Quá khứ phân từ | chalkboarded |
| Quá khứ | chalkboarded |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với chalkboard
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với chalkboard
- Tom doesn't like chalkboards. Tom không thích bảng đen.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
chalkboard nghĩa là gì?
chalkboard (danh từ) nghĩa là bảng viết phấn, bảng đen, bảng phấn.
chalkboard phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của chalkboard: giọng Anh (UK) /ˈt͡ʃɔːk.bɔː(ɹ)d/.