TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

chalkboard

UK/ˈt͡ʃɔːk.bɔː(ɹ)d/ giọng máy của trình duyệt

chalkboard nghĩa là bảng viết phấn, bảng đen, bảng phấn.

Nghĩa của chalkboard

Danh từ

  1. Bảng viết phấn, bảng đen.

Dạng từ của chalkboard

Số nhiềuchalkboards
Ngôi thứ ba số ítchalkboards
Hiện tại phân từ (-ing)chalkboarding
Quá khứ phân từchalkboarded
Quá khứchalkboarded

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với chalkboard

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với chalkboard

  • Tom doesn't like chalkboards. Tom không thích bảng đen.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

chalkboard nghĩa là gì?

chalkboard (danh từ) nghĩa là bảng viết phấn, bảng đen, bảng phấn.

chalkboard phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của chalkboard: giọng Anh (UK) /ˈt͡ʃɔːk.bɔː(ɹ)d/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.